mạch quặng- Khe hoặc dải trong lòng đất được lấp đầy bằng quặng, tạo thành nơi có thể khai thác khoáng sản.
mit Erz ausgefüllter Gang
„Die Arbeit ähnelt der Grubenarbeit, doch ist hier die Erzader eine Wasserader.“
“Công việc này giống với công việc trong hầm mỏ, nhưng ở đây mạch quặng lại là một mạch nước.”
„Bei Tage im Dunkel der tropfenden Grotten, der steinernen Därme, auf denen die Stadt gebaut worden war, in der Hand seine Lampe, ein gebückter, murmelnder, blutroter Troglodyt in jauchigen Schächten, die Richtung versuchte er anhand eines gestohlenen Pfadfinderkompasses zu peilen, aber dessen Nadel trudele in dieser unteren Region voller Erzadern und Flöze nur sinnlos hin und her.“
“Ban ngày trong bóng tối của những hang động nhỏ nước, những ruột đá mà thành phố đã được xây dựng lên trên đó, tay cầm ngọn đèn của mình, một kẻ thượng cổ màu đỏ như máu, khom lưng và lẩm bẩm trong những hầm giếng đầy chất bẩn, hắn cố xác định phương hướng bằng một chiếc la bàn hướng đạo ăn cắp, nhưng kim của nó ở vùng sâu bên dưới đầy những mạch quặng và vỉa than này chỉ quay loạn một cách vô nghĩa từ bên này sang bên kia.”