

cốt lõi- bản chất thực sự hoặc phần cốt lõi, quan trọng nhất của một sự vật hay vấn đề
das eigentliche Wesen, der eigentliche Kern einer Sache
bản chất- thực tính, bản tính bên trong hoặc tính như-thế của một sự vật, thường được dùng trong ngữ cảnh triết học
die Wesenheit, die innere Natur oder das Sosein einer Sache
tinh chất- dung dịch đậm đặc cao, thường được chiết xuất từ các chất có nguồn gốc thực vật
eine hoch konzentrierte Lösung meist pflanzlicher Stoffe
nước cốt- loại nước dùng được cô đặc mạnh từ thịt, cá hoặc rau củ để tăng hương vị cho món ăn
eine stark eingekochte Brühe von Fleisch, Fisch oder Gemüse zur Geschmacksanreicherung von Speisen