der Exoplanet — Meaning: ngoại hành tinh — BlauBerry
Exoplanetder
[ˌɛksoplaˈneːt]NounPlural: Exoplaneten
Definitions
1
ngoại hành tinh- Hành tinh quay quanh một ngôi sao trung tâm trong một hệ hành tinh khác ngoài Hệ Mặt Trời.
ein Planet, der ein Zentralgestirn in einem fremden Planetensystem umkreist
Astronomen haben erstmals einen Planeten um einen anderen Stern identifiziert, dessen Atmosphäre mehr Kohlenstoff als Sauerstoff enthält. Damit eröffnet er eine ganz neue Klasse von Exoplaneten.
Các nhà thiên văn học lần đầu tiên đã xác định được một hành tinh quay quanh một ngôi sao khác, mà bầu khí quyển của nó chứa nhiều cacbon hơn oxy. Nhờ đó, nó mở ra một lớp ngoại hành tinh hoàn toàn mới.
Zum anderen aber bedeutet dies, dass auch andere, erdähnlichere Exoplaneten, eine kohlenstoffhaltige Atmosphäre und auch eine kohlenstoffhaltige Oberfläche besitzen könnten.
Mặt khác, điều này cũng có nghĩa là những ngoại hành tinh khác giống Trái Đất hơn cũng có thể sở hữu bầu khí quyển chứa cacbon và cả bề mặt chứa cacbon.