

giao vận- Bộ phận trong một doanh nghiệp có nhiệm vụ xuất và giao hàng hóa cho khách hoặc cho nơi nhận.
Teil eines Unternehmens, das die Waren ausliefert
giao hàng- Việc xuất và chuyển hàng hóa đến nơi nhận.
das Ausliefern der Waren
nhà trực- Tòa nhà làm nơi lưu lại, trực hoặc nghỉ của nhân viên thuộc một doanh nghiệp vận tải công cộng địa phương.
Aufenthaltsgebäude eines Nahverkehrsunternehmens