die Fährverbindung — Meaning: kết nối phà — BlauBerry
Fährverbindungdie
[ˈfɛːɐ̯fɛɐ̯ˌbɪndʊŋ]NounPlural: Fährverbindungen
Definitions
1
kết nối phà- dịch vụ giao thông thường xuyên qua một vùng nước bằng phà
regelmäßiger Verkehr über ein Gewässer mit einer Fähre
„Die größeren Inseln sind nun alle - außer die südlichste von ihnen - durch Tunnel miteinander verbunden worden, zu den übrigen gibt es Fährverbindungen.“
Các đảo lớn hơn giờ đây đều - ngoại trừ hòn đảo cực nam - đã được kết nối với nhau bằng đường hầm, đến các đảo còn lại có kết nối phà.
„Nun wurden Posthäuser in Abständen von etwa neun Meilen eingerichtet, Fährverbindungen führten über Flüsse.“
Sau đó, các trạm bưu điện được thiết lập cách nhau khoảng chín dặm, các kết nối phà dẫn qua các con sông.