der Fachgenosse — Meaning: đồng nghiệp — BlauBerry
Fachgenosseder
[ˈfaxɡəˌnɔsə]NounPlural: Fachgenossen
Definitions
1
đồng nghiệp- Người am hiểu hoặc làm việc trong cùng một chuyên ngành, lĩnh vực với người khác.
Person, die mit dem gleichen Fach vertraut/im gleichen Fach tätig ist
„Wer sich als Wissenschaftler an seine Fachgenossen richtet, verwendet zweckmäßigerweise einen bestimmten Fachwortschatz und fachinternen Stil, beides als gemeinsame Diskussionsgrundlage unter Spezialisten ebenso selbst- wie für die Nichtfachkenner weitgehend unverständlich.“
“Ai với tư cách là nhà khoa học hướng tới các đồng nghiệp cùng chuyên ngành của mình thì một cách thích hợp sẽ sử dụng một hệ thống thuật ngữ chuyên môn nhất định và lối hành văn nội bộ ngành, cả hai vừa là nền tảng thảo luận chung giữa các chuyên gia, vừa phần lớn khó hiểu đối với những người không am hiểu chuyên môn.”