

cờ- một mảnh vải độc đáo (thường có hình chữ nhật) được gắn chặt vào một cây cột, dùng để truyền tải thông tin
einzigartiges (häufig rechteckiges) Stück Stoff, fest an einem Stock angebracht, zur Übermittlung von Informationen
lý tưởng, nguyên tắc, khẩu hiệu- ý tưởng, nguyên tắc, phương châm
Idee, Prinzip, Motto
quân đội- cách diễn đạt chỉ quân đội, quân sự
Ausdruck für Militär, Armee
hơi thở có mùi rượu- hơi thở thoát ra sau khi uống rượu bia
ausgeatmete Luft nach Alkoholkonsum