phong bì- Hình thức tham nhũng trong đó một người nhận một phong bì tiền như khoản hối lộ.
Form der Korruption, bei der jemand als Bestechung einen Geldumschlag erhält
„Er zahle brav Steuern, sagt Pavlidis, ganz im Gegensatz zu seinen chinesischen Konkurrenten, […]. Er selbst dagegen könne noch so ehrlich sein, der Finanzbeamte kontrolliere ihn immer wieder und verlange schließlich Fakelaki - also Schmiergeld.“
Pavlidis nói rằng ông đều đặn nộp thuế, hoàn toàn trái ngược với các đối thủ cạnh tranh người Trung Quốc của mình, […]. Còn bản thân ông, dù có trung thực đến đâu, viên chức thuế vẫn luôn kiểm tra ông hết lần này đến lần khác và cuối cùng đòi Fakelaki - tức là tiền hối lộ.