

độ cao rơi- Độ cao hoặc vị trí mà từ đó một vật rơi xuống.
Ort/Höhe, von wo aus ein Gegenstand herabfällt
mức sa sút- Mức độ hoặc tầm vóc về tinh thần, trí tuệ hay địa vị mà từ đó một người hoặc sự vật bị suy sụp, sa ngã.
(geistiges) Niveau, von dem aus jemand oder etwas abstürzt