đê quai- Con đập tạm được dựng lên để ngăn nước tràn vào một công trường xây dựng nằm trong nước.
Damm, der das Wasser von einer im Wasser gelegenen Baustelle fernhält
„Gegen stärkeren Wasserdruck aber wählen sie eine gebogene Grundlinie, als wüßten sie um die Gesetze der Hydrostatik. In übermäßig reißenden Flüssen legen sie zur Zähmung des Wassers oberhalb des eigentlichen Staudammes einen oder mehrere Fangdämme an. Nötigenfalls leiten sie den ganzen Fluß in ein neues Bett.“
“Tuy nhiên, khi gặp áp lực nước mạnh hơn, chúng chọn một đường nền cong, như thể chúng hiểu rõ các quy luật của thủy tĩnh học. Ở những con sông chảy quá xiết, để chế ngự dòng nước, chúng xây một hoặc nhiều đê quai ở phía thượng lưu của con đập chính. Khi cần thiết, chúng còn chuyển hướng cả dòng sông sang một lòng sông mới.”