der Faschingsmuffel — Meaning: người chán hội — BlauBerry
Faschingsmuffelder
[ˈfaʃɪŋsˌmʊfl̩]NounPlural: Faschingsmuffel
Definitions
1
người chán hội- người không thích hoặc không thấy hứng thú với các phong tục lễ hội hóa trang như cải trang, diễu hành lễ hội hóa trang, v.v.
jemand, der an Faschingsbräuchen wie Verkleiden, Faschingsumzügen etc. kein Gefallen findet
„Tatsächlich sind einer Umfrage zufolge drei Viertel der Deutschen Faschingsmuffel, was nichts anderes heißt, als dass die Karnevalisten bundesweit etwa denselben Rückhalt haben wie die SPD in Bayern.“
“Thật vậy, theo một cuộc khảo sát, ba phần tư người Đức là những người chán lễ hội hóa trang, điều đó chẳng có nghĩa gì khác ngoài việc những người tham gia carnaval trên toàn nước Đức nhận được mức ủng hộ gần tương đương như đảng SPD ở Bayern.”
„Wenn sich der Gaudiwurm durch die Straßen schlängelt, bleiben nur wenige Faschingsmuffel zu Hause: Zehntausende amüsierten sich am Wochenende bei zahlreichen Faschingsumzügen in ganz Ostbayern.“
“Khi đoàn diễu hành vui nhộn uốn lượn qua các con phố, chỉ còn lại rất ít người chán lễ hội hóa trang ở nhà: hàng chục nghìn người đã vui chơi vào cuối tuần tại многочис cuộc diễu hành lễ hội hóa trang khắp miền đông Bayern.”