der Fassbinder — Meaning: thợ đóng thùng — BlauBerry
Fassbinderder
[ˈfasˌbɪndɐ]NounPlural: Fassbinder
Definitions
1
thợ đóng thùng- Người làm nghề chế tạo thùng và các vật chứa khác bằng gỗ, thường được ghép từ các thanh gỗ và cố định bên ngoài bằng đai.
Person, die beruflich Fässer und andere Holzgefäße herstellt
Der Fassbinder verfertiget zur Bequemlichkeit einer Haushaltung und zum Bedürfnisse der Handelschaft allerley hölzerne Gefäße, welche aus Dauben zusammengesetzt, und mit Reifen auswendig befestiget werden, […]
Người thợ đóng thùng, để phục vụ sự tiện lợi của một hộ gia đình và đáp ứng nhu cầu buôn bán, chế tạo đủ loại đồ chứa bằng gỗ, được ghép từ các thanh gỗ và cố định bên ngoài bằng các vòng đai, […]