vật cầm cố- Vật có giá trị được dùng để giữ làm bảo đảm, nhằm bảo vệ quyền lợi hoặc yêu sách của mình đối với chủ sở hữu thật sự của nó.
etwas Wertvolles, mit dem man seine Ansprüche dem eigentlichen Besitzer gegenüber wahren kann
„Im Gegensatz zum Leihhaus Exchange akzeptiert Goebel neben Schmuck die unterschiedlichsten Pfänder. »Grundsätzlich alles, was man in die Hand nehmen kann«, versichert der 46-Jährige, „deshalb der Begriff Faustpfand“.“
“Khác với tiệm cầm đồ Exchange, ngoài trang sức, Goebel còn nhận đủ loại vật cầm cố khác nhau. Người đàn ông 46 tuổi khẳng định: ‘Về nguyên tắc là mọi thứ có thể cầm trong tay’, ‘vì thế mới có khái niệm vật cầm cố’.”
„Dieser Brief ist ab jetzt Jochen Kleppers Faustpfand, die entscheidende Waffe zur Abwendung von Renates Deportation, ein unersetzliches Gut, das nur in höchster Not zum Einsatz kommen soll.“
“Từ bây giờ, bức thư này là vật cầm cố của Jochen Klepper, là vũ khí quyết định để ngăn chặn việc Renate bị trục xuất, một tài sản không gì thay thế được mà chỉ nên đem ra dùng trong lúc ngặt nghèo nhất.”