der Fehltritt — Meaning: sai lầm đạo đức, bước hụt
Fehltrittder
[ˈfeːlˌtʁɪt]NounPlural: Fehltritte
Definitions
1
sai lầm đạo đức- Một hành động sai trái xét về mặt đạo đức
eine moralisch betrachtet falsche Tat
Diesen Fehltritt kannst du nicht mal eben so ausgleichen.
Bạn không thể dễ dàng sửa chữa sai lầm đạo đức này đâu.
„Private Fehltritte von Politikern in der Midlife-Krise als Staatsaffäre zu bezeichnen, das wäre zu viel der Ehre für die Herren.“
“Coi những sai lầm đạo đức cá nhân của các chính trị gia trong giai đoạn khủng hoảng tuổi trung niên là chuyện quốc gia, thì quả là quá đề cao các ngài.”
2
bước hụt- Bước đi sai khiến chân tiếp đất không thuận lợi.
falscher Schritt beim Gehen, sodass man ungünstig mit dem Fuß aufsetzt
Durch einen Fehltritt beim Wandern habe ich mir den Fuß verstaucht.
Do một bước hụt khi đi bộ, tôi đã bị bong gân chân.