

chưng tinh- quá trình chưng cất lần hai một cách cẩn thận và chậm rãi, sử dụng nhiều mẻ cất thô trước đó
die vorsichtige, langsame zweite Destillation unter Verwendung mehrerer Rauhbrände
rượu tinh- phần chất cất tinh hơn thu được từ lần chưng cất thứ hai
das feinere Destillat aus der zweiten Destillation (vgl. [1])
tinh luyện- quá trình làm sạch kim loại bằng sự oxy hóa hoặc tạo xỉ
Reinigung von Metallen durch Oxidation oder Verschlackung