

thù địch- Cảm giác hoặc thái độ xem người khác là kẻ thù, thể hiện sự ác cảm, chống đối và oán ghét.
Gefühl der Feindschaft
chiến sự- Hành động vũ trang chống lại ai đó hoặc chống lại một lực lượng, quốc gia hay đối tượng nào đó.
bewaffnete Aktion gegen jemanden oder etwas