der Feldgendarm — Meaning: Cảnh binh dã chiến — BlauBerry
Feldgendarmder
[ˈfɛltʒɑ̃ˌdaʁm]NounPlural: Feldgendarmen
Definitions
1
Cảnh binh dã chiến- Quân nhân, thành viên của lực lượng hiến binh dã chiến (Feldgendarmerie), thường chịu trách nhiệm về an ninh và trật tự trong khu vực tác chiến.
Militär, Mitglied der Feldgendarmerie
„Nun gibt es aber keine schlimmere Beleidigung für einen Frontsoldaten als den Anblick eines Feldgendarmen mit seinem Blechschild auf der Brust.“
"Nhưng không có sự sỉ nhục nào tồi tệ hơn đối với một người lính mặt trận bằng cảnh tượng một tên cảnh binh dã chiến với tấm bảng kim loại trên ngực."