der Feldzeugmeister — Meaning: Tư lệnh pháo binh — BlauBerry
Feldzeugmeisterder
[ˈfɛltt͡sɔɪ̯kˌmaɪ̯stɐ]NounPlural: Feldzeugmeister
Definitions
1
Tư lệnh pháo binh- Chỉ huy trưởng tối cao của lực lượng pháo binh, thường là một cấp bậc tướng lĩnh cao cấp trong quân đội.
Oberbefehlshaber der Artillerie
„Feldzeugmeister (FZM, ein hoher Generalsrang) Ludwig von Benedek wurde in der Folge die alleinige Verantwortung dafür zugeschoben - er durfte sich dazu nicht äußern, ja nicht einmal eine schriftliche Rechtfertigung veröffentlichen.“
Thống chế pháo binh (FZM, một cấp bậc tướng cao cấp) Ludwig von Benedek sau đó bị đổ hết trách nhiệm cho một mình - ông không được phép lên tiếng về việc này, thậm chí không được công bố một bản biện minh bằng văn bản.