

lợn con- Con non của lợn nhà
Junges des Hausschweins
đồ bẩn thỉu- Từ chửi mắng dành cho một người (thường là trẻ con) đã làm bẩn bản thân hoặc môi trường xung quanh bằng hành động hoặc lời nói
Schimpfwort für eine Person (oft Kind), die sich oder ihre Umwelt physisch oder verbal beschmutzt hat