

trói buộc- Hành động trói hai tay và/hoặc hai chân của ai đó lại với nhau, và cả trạng thái là kết quả của hành động đó.
Handlung, jemandem Hände und/oder Füße zusammenzubinden, und Ergebnis dieser Handlung
ghim quân- Sự chặn hoặc cố định khiến một quân không thể di chuyển tự do, đặc biệt trong cờ vua.
Blockade/Festsetzung