

bộ lọc- Vật liệu dùng để tách hoặc loại bỏ các chất nhất định
Material zur Trennung oder Aussonderung bestimmter Substanzen
thiết bị lọc- Thiết bị, dụng cụ hoặc cụm lắp ráp để tách hoặc loại bỏ các môi trường hoặc chất rắn nhất định
Vorrichtung, Gerät oder Baugruppe zur Trennung oder Aussonderung bestimmter Medien oder Feststoffe
bộ lọc- Phần mềm dùng để tách hoặc loại bỏ các tệp tin hoặc thông tin
Software zur Trennung oder Aussonderung von Dateien oder Informationen
kính lọc- Thiết bị đặt trước ống kính để thay đổi hình ảnh
Vorrichtung vor dem Objektiv zur Veränderung des Bildes
bộ lọc- Thiết bị hoặc dụng cụ để chọn lọc bức xạ
Gerät oder Vorrichtung zum Selektieren von Strahlungen
mạch lọc- Mạch điện hoặc linh kiện làm suy giảm hoặc ngăn chặn các tần số nhất định từ phổ tín hiệu
Schaltkreis oder Bauteil, welches bestimmte Frequenzen aus einem Signalspektrum abschwächt oder verhindert
bộ lọc- Tập hợp con của một tập hợp được sắp thứ tự bán phần với các tính chất nhất định
Teilmenge einer halbgeordneten Menge mit bestimmten Eigenschaften