cơ quan thuế- Cơ quan hoặc toàn bộ hệ thống cơ quan nhà nước có trách nhiệm xác định và thu các khoản thuế.
Behörde beziehungsweise Gesamtheit der Behörden, die für die Festsetzung und Erhebung von Steuern zuständig ist/sind
„Nach Auffassung der Finanzverwaltung ist ein eingetretener Währungsverlust grundsätzlich im Jahr der Entstehung bei der Ermittlung der ausländischen Einkünfte zu berücksichtigen.“
Theo quan điểm của cơ quan thuế, về nguyên tắc, khoản lỗ tỷ giá đã phát sinh phải được tính đến ngay trong năm phát sinh khi xác định thu nhập ở nước ngoài.
„Die Finanzverwaltung ist an die gesetzgeberische Entscheidung gebunden, die Beurteilung der Erhaltungswürdigkeit den entsprechenden Landesbehörden zu übertragen.“
Cơ quan thuế bị ràng buộc bởi quyết định của nhà lập pháp về việc giao việc đánh giá giá trị cần được bảo tồn cho các cơ quan cấp bang tương ứng.