

mánh khóe- Hành động hoặc lời nói giả tạo nhằm khiến người khác tin vào một giả định sai lầm để bị dẫn dụ làm điều gì đó, nhưng thường không bị xem là gian trá hay xấu xa.
Handlung (oder Aussage), die etwas vortäuscht und dazu bestimmt ist, jemanden durch eine falsche Annahme zu etwas zu verleiten; die aber dennoch nicht als unlauter empfunden wird
đòn nhử- Hành động hoặc lời nói giả tạo nhằm khiến người khác tin vào một giả định sai lầm để bị dẫn dụ làm điều gì đó, nhưng thường không bị xem là gian trá hay xấu xa; cũng chỉ động tác giả vờ tấn công hoặc hành động tương tự để dụ đối thủ phản ứng theo hướng bất lợi cho họ.
Handlung (oder Aussage), die etwas vortäuscht und dazu bestimmt ist, jemanden durch eine falsche Annahme zu etwas zu verleiten; die aber dennoch nicht als unlauter empfunden wird; Bewegung, die einen Angriff (oder dergleichen) vortäuscht, um den Gegner zu einer für ihn unvorteilhaften Reaktion zu verleiten