

tuyết hạt- Tuyết trên núi đã trở nên dạng hạt, có tuổi ít nhất một năm, hình thành do tuyết cũ nhiều lần tan rồi đóng băng lại.
körnig gewordener Schnee im Gebirge, der mindestens ein Jahr alt ist
băng tuyết hạt- Sông băng được phủ bằng lớp tuyết đã trở nên dạng hạt.
ein mit körnig gewordenen Schnee bedeckter Gletscher