hộp cá hộp- Đồ đựng bằng kim loại tấm dùng để bảo quản cá trong thời gian dài.
Behälter aus Metallblech zur langfristigen Konservierung von Fisch
„In ihren Augen, die aus dem vor Kälte gesteiften Gesicht heraussahen wie die Augen einer Maske, verwandelte sich der Schreck, zu spät gekommen zu sein, in einen scharfen Glanz von Hoffnung, der etwas anderem galt als einer Fischbüchse.“
“Trong đôi mắt bà, lộ ra từ gương mặt cứng đờ vì lạnh như đôi mắt của một chiếc mặt nạ, nỗi kinh hoàng vì đến quá muộn biến thành một ánh hy vọng sắc nhọn, hướng đến một điều gì khác chứ không phải một hộp cá hộp.”