

đánh cá- Hoạt động bắt cá.
das Fangen von Fischen
cơ sở cá- Cơ sở kinh doanh thực hiện hoạt động đánh bắt cá, chế biến thêm và/hoặc buôn bán sản phẩm đánh bắt được.
Betrieb, der [1] betreibt und weiterverarbeitet und/oder Handeln mit dem Fang macht
thu gom- Việc tập hợp người hoặc đồ vật cho một mục đích nhất định.
Personen oder Gegenstände für einen bestimmten Zweck sammeln