

sự cố định- Việc cố định hoặc trói giữ một người hay một vật vào vị trí nhất định.
das Befestigen von jemandem oder etwas
bộ cố định- Phương tiện hoặc dụng cụ dùng để cố định hoặc giữ chặt một người hay một vật.
Hilfsmittel zum Befestigen von jemandem oder etwas
sự ghi nhận- Việc ghi lại thông tin bằng văn bản để lưu giữ rõ ràng và chính thức.
das schriftliche Festhalten von Informationen
sự tập trung- Việc hướng ánh nhìn hoặc sự chú ý một cách cụ thể vào một đối tượng; sự tập trung vào một đối tượng.
das konkrete Ansehen eines Objektes; Konzentration auf ein Objekt