das Fjordfischen — Meaning: câu cá vịnh hẹp — BlauBerry
Fjordfischendas
[…]Noun
Definitions
1
câu cá vịnh hẹp- Hoạt động đánh bắt hoặc câu cá trong một vịnh hẹp; cũng chỉ kỹ thuật câu cá chuyên dùng để bắt cá sống ở vùng vịnh hẹp.
das Fischen in einem Fjord; spezielle Angeltechnik zum Fjordfisch
„Der ideale Ausgleich zum schweren Fjordfischen: mit der Spinnrute (Wurfgewicht bis 80 g), einer mittleren Stationärrolle und leichten Pilkern oder Gummiködern die Steilkanten abwerfen.“
“Cách cân bằng lý tưởng sau kiểu câu cá vịnh hẹp nặng nhọc: dùng cần câu máy kiểu spinning (trọng lượng quăng đến 80 g), một máy câu đứng cỡ trung và mồi pilker nhẹ hoặc mồi cao su để quăng dọc các vách dốc.”
„Danach geht’s mit den Booten raus zum Fjordfischen, bevor wir kurz vor dem Eindunkeln wieder am Bach stehen, jedoch sehen wir die Fische nur springen.“
“Sau đó, chúng tôi đi thuyền ra ngoài để câu cá ở vịnh hẹp, trước khi lại đứng bên con suối ngay trước lúc chạng vạng, nhưng chúng tôi chỉ thấy cá nhảy lên.”