

chiếm dụng đất- Việc con người sử dụng các diện tích đất không còn ở trạng thái tự nhiên nữa, chẳng hạn để làm khu dân cư, hạ tầng giao thông, khai thác mỏ lộ thiên hoặc sản xuất nông nghiệp.
(menschliche) Nutzung dann nicht mehr naturbelassener Flächen, beispielsweise als Siedlungsfläche, Verkehrsfläche, im Tagebau, in der Landwirtschaft