der Flüchtlingsgipfel — Meaning: hội nghị tị nạn — BlauBerry
Flüchtlingsgipfelder
[ˈflʏçtlɪŋsˌɡɪp͡fl̩]NounPlural: Flüchtlingsgipfel
Definitions
1
hội nghị tị nạn- Hội nghị của các nhà ra quyết định cấp cao, nơi các vấn đề liên quan đến chính sách về người tị nạn được đưa ra thảo luận.
Konferenz hochrangiger Entscheidungsträger, bei der Fragen der Flüchtlingspolitik besprochen werden
„Der zweite Flüchtlingsgipfel unter der Führung von Innenministerin Nancy Faeser endete mit einem Abgang unter Protest und deutlichen Worten.“
“Hội nghị thượng đỉnh về người tị nạn lần thứ hai dưới sự lãnh đạo của Bộ trưởng Nội vụ Nancy Faeser đã kết thúc bằng một cuộc rời đi để phản đối cùng những lời lẽ cứng rắn.”