

bàn thờ cánh- Một kiểu cấu trúc đặt trên bàn thờ, phổ biến đặc biệt ở không gian văn hóa nói tiếng Đức cho đến cuối thời Trung Cổ, gồm một hộp chính có các cánh cửa; khi mở ra, những cánh cửa thường được vẽ trang trí công phu sẽ xòe ra như đôi cánh.
eine bis zum ausgehenden Mittelalter vor allem im deutschsprachigen Kulturraum verbreitete Altaraufsatzform, die aus einem Kasten mit Türen besteht. Im geöffneten Zustand stehen die oft kunstvoll bemalten Türen wie Flügel ab.