die Fasern des gemeinen Leines, die unter anderem zur Herstellung von Leinen genutzt wird
Flachs wurde beinahe vollständig von Baumwolle verdrängt.
Sợi lanh gần như đã bị bông thay thế hoàn toàn.
„Sie lernte mit der Ahle aus zugeschabter Hirschgeweihsprosse und Garn aus gepechter Hirschsehne Wildleder zu Wams und Schuh zu nähen und sogar zierlich farbig auszusteppen, den Mokassin mit Schoppenpelz auszufüttern, Linseytuch aus Flachs und Einschlag von Büffelwolle zu weben, Kerzen zu ziehen und Wildbret einzupökeln – Frauenkünste des Urwalds, die auch den andern Müttern von Worms gezeigt, doch bald versäumt und verschmäht worden.“
“Cô ấy học cách dùng dùi đục làm từ nhánh gạc hươu đã được gọt nhẵn và chỉ làm từ gân hươu tẩm nhựa để khâu da thuộc thành áo chẽn và giày, thậm chí còn thêu viền màu một cách tinh xảo, lót lông cho giày moccasin bằng lông mềm, dệt vải Linsey từ sợi lanh với sợi ngang bằng len trâu rừng, làm nến và ướp muối thịt thú rừng – những kỹ nghệ của phụ nữ nơi rừng sâu mà bà cũng đã chỉ cho những người mẹ khác ở Worms, nhưng chẳng bao lâu sau đã bị xao lãng và coi thường.”