xăng tẩy- Loại xăng tinh chế hoặc chất lỏng thay thế được dùng để làm sạch, đặc biệt để tẩy các vết bẩn.
zum Reinigen verwendetes raffiniertes Benzin oder Ersatzflüssigkeit
„Fleckbenzin, Waschmittel und Gips kaufte ich in der Farbenhandlung Elvira Fürtauer.“
Tôi đã mua xăng tẩy, bột giặt và thạch cao ở cửa hàng sơn Elvira Fürtauer.
„Durch die sauren Soda-Schwaden und scharfen Gerüche nach Fleckbenzin und anderen Chemikalien hört er die Stimme der Wäschereinfrau: […]“
Giữa những làn hơi xút có tính axit và những mùi hăng của xăng tẩy cùng các hóa chất khác, anh ấy nghe thấy giọng của người phụ nữ làm nghề giặt là: […]