

vây- Cơ quan dùng để tạo lực đẩy và giữ thăng bằng ở các loài động vật sống dưới nước.
Antriebs- und Stabilisierungsorgan bei im Wasser lebenden Tieren
chân vịt- Cách gọi rút gọn của vây bơi hoặc chân vịt dùng khi bơi hay lặn.
Kurzform für Schwimm- oder Taucherflossen
tay- Cách nói khẩu ngữ hoặc hài hước để chỉ bàn tay.
Hand
chân- Cách nói khẩu ngữ hoặc hài hước để chỉ bàn chân.
Fuß