

hành lang- Khoảng không gian giữa cửa vào nhà và cầu thang hoặc giữa cửa chính và khu vực sinh hoạt
Raum zwischen Hauseingang und Treppenhaus oder zwischen Haustür und Wohnbereich
hành lang- Lối đi dài trong các tòa nhà công cộng, nơi các phòng làm việc riêng lẻ được bố trí dọc theo
langer Gang in öffentlichen Gebäuden, von denen die einzelnen Dienstzimmer abgehen
đồng ruộng- Diện tích đất được sử dụng cho mục đích nông nghiệp
Fläche, die landwirtschaftlich genutzt wird
cánh đồng, thửa ruộng- Khu vực đất đai, thường chỉ các thửa ruộng, cánh đồng trong một vùng
Feldmark