đoàn khảo sát- Đoàn hoặc chuyến đi được tổ chức nhằm nghiên cứu, khám phá hoặc tìm hiểu một đối tượng, khu vực hay hiện tượng nào đó.
Expedition, um etwas zu erforschen
„Doch 1820 machte er sich schließlich auf den Weg zu einer ausgedehnten Forschungsexpedition durch Nordindien nach Zentralasien, auf der Suche nach dem idealen Pferd.“
“Nhưng đến năm 1820, cuối cùng ông đã lên đường cho một chuyến thám hiểm nghiên cứu kéo dài xuyên qua Bắc Ấn Độ đến Trung Á, để tìm kiếm con ngựa lý tưởng.”