das Forschungsobjekt — Meaning: đối tượng nghiên cứu
Forschungsobjektdas
[ˈfɔʁʃʊŋsʔɔpˌjɛkt]NounPlural: Forschungsobjekte
Definitions
1
đối tượng nghiên cứu- vật, hiện tượng, con người hoặc sự việc được chọn để khảo sát, tìm hiểu và phân tích trong quá trình nghiên cứu khoa học
das, was erforscht werden soll/wird, Gegenstand der Forschung
„Sie könnten also ein ideales Forschungsobjekt abgeben, wenn die Annahme zutrifft, dass sie eine ursprüngliche Kultur unverfälscht überliefert haben.“
"Vì vậy, họ có thể trở thành một đối tượng nghiên cứu lý tưởng, nếu giả thuyết cho rằng họ đã truyền lại nguyên vẹn một nền văn hóa nguyên thủy là đúng."
„Stattdessen beschloss sie, den Russenbesuch und ihre eigenen Eltern als Forschungsobjekte für ihre Arbeit zu nehmen.“
"Thay vào đó, cô ấy quyết định lấy chuyến thăm của người Nga và chính cha mẹ mình làm đối tượng nghiên cứu cho công trình của mình."