die Forschungsrichtung — Meaning: hướng nghiên cứu
Forschungsrichtungdie
[ˈfɔʁʃʊŋsˌʁɪçtʊŋ]NounPlural: Forschungsrichtungen
Definitions
1
hướng nghiên cứu- hoạt động nghiên cứu được dẫn dắt bởi những giả định nền tảng nhất định và được định hướng tới một mục tiêu cụ thể
von bestimmten Grundannahmen geleitete und auf ein Ziel hin ausgerichtete Forschung
„Im folgenden werden wir einige für die gegenwärtige Theorie- und Methodenbildung aktuelle Forschungsrichtungen erörtern.“
Sau đây chúng tôi sẽ thảo luận một số hướng nghiên cứu hiện đang có ý nghĩa thời sự đối với việc xây dựng lý thuyết và phương pháp.
„Die Kompatibilität, die in den soeben genannten Forschungsrichtungen als eine primär semantische Erscheinung gewertet wurde, muß auf der Ausdrucksseite der Sprache eine irgendwie geartete Entsprechung haben.“
Tính tương thích, vốn trong các hướng nghiên cứu vừa nêu được xem là một hiện tượng chủ yếu thuộc về ngữ nghĩa, phải có một sự tương ứng nào đó ở bình diện biểu đạt của ngôn ngữ.