das Forschungsthema — Meaning: đề tài nghiên cứu — BlauBerry
Forschungsthemadas
[ˈfɔʁʃʊŋsˌteːma]NounPlural: Forschungsthemen
Definitions
1
đề tài nghiên cứu- Chủ đề hoặc vấn đề được chọn để tiến hành nghiên cứu, khảo sát hoặc tìm hiểu một cách khoa học.
Thema, über das geforscht, zu dem Forschung betrieben wird
„Der Ethnologe Felix Riedel, der 2016 zu Hexenbeschuldigungen und Hexenjagden in Ghana publizierte, reflektierte ebenfalls die scherzhaften bis spöttischen Kommentare zu seinem Forschungsthema, die er aus seinem kollegialen Umfeld zu hören bekam.“
Nhà dân tộc học Felix Riedel, người đã công bố vào năm 2016 về các lời buộc tội phù thủy và các cuộc săn phù thủy ở Ghana, cũng đã suy ngẫm về những lời bình luận mang tính đùa cợt đến châm biếm về đề tài nghiên cứu của mình mà ông nghe được từ môi trường đồng nghiệp xung quanh.