

kiểm lâm- Người làm nghề trông coi, giám sát rừng và thực hiện các công việc phát sinh cho một đơn vị quản lý hay khai thác rừng trong khu rừng đó.
jemand, der berufsmäßig einen Forst beaufsichtigt, für einen Forstbetrieb anfallende Arbeiten in demselben ausführt