die Frühschicht — Meaning: ca sáng, kíp sáng — BlauBerry
Frühschichtdie
[ˈfʁyːˌʃɪçt]NounPlural: Frühschichten
Definitions
1
ca sáng- thời gian làm việc hoặc ca trực diễn ra vào sáng sớm, buổi sáng.
Arbeitszeit, Dienst in der Frühe, am Morgen
Jeden Dienstag und Donnerstag hatte er Frühschicht und war deshalb am Abend sehr müde.
Mỗi thứ Ba và thứ Năm anh ấy đều làm ca sáng nên vì thế đến tối rất mệt.
„Da der 1. Mai 1916 ein Freitag und damit ein ganz normaler Arbeitstag war, kamen die Arbeiter der Frühschicht in vielen Betrieben zu früh, auch im Berufs- und Lieferverkehr klappte an diesem Tag wenig reibungslos.“
“Vì ngày 1 tháng 5 năm 1916 là thứ Sáu và do đó là một ngày làm việc hoàn toàn bình thường, nên công nhân của ca sáng ở nhiều xí nghiệp đã đến quá sớm; ngay cả trong giao thông nghề nghiệp và vận chuyển giao hàng, vào ngày đó cũng rất ít việc diễn ra suôn sẻ.”
2
kíp sáng- nhóm công nhân hoặc người lao động làm việc trong ca sáng.
Gruppe der Arbeiter in der Frühschicht
Die Frühschicht entschied sich gegen einen Streik.