tiệc tự chọn sáng- các món ăn và đồ uống được bày sẵn để khách tự phục vụ vào bữa sáng trong nhà hàng, khách sạn hoặc nơi tương tự
zum Frühstück zur Selbstbedienung aufgebaute Speisen und Getränke in einem Restaurant, Hotel oder dergleichen
„Stellen Sie sich vor, Sie sind verreist und stehen morgens am Frühstücksbüfett Ihres Hotels.“
Hãy tưởng tượng bạn đang đi du lịch và buổi sáng đứng trước quầy tiệc tự chọn sáng của khách sạn mình.
„Zu den trendig ausgestatteten und zertifizierten Passivhaus-Hotels gehören auch ein Spa zur Entspannung nach dem Sport und ein Frühstücksbüfett mit regionalen Produkten, bei dem sich die Gäste ihr Rührei selbst brutzeln können.“
Trong số các khách sạn nhà thụ động được trang bị hợp xu hướng và được chứng nhận còn có cả khu spa để thư giãn sau khi chơi thể thao và một quầy tiệc tự chọn sáng với các sản phẩm địa phương, nơi khách có thể tự rán trứng bác cho mình.