

giấy phép- Văn bản chính thức xác nhận sự cho phép, sự miễn trừ khỏi một điều cấm, hoặc việc được giải phóng khỏi thân phận nông nô.
Urkunde über eine Erlaubnis; über eine Befreiung von einem Verbot; oder über die Entlassung aus der Leibeigenschaft
sự cho phép- Sự cho phép làm một việc vốn thông thường không được phép; cũng mang nghĩa là cái cớ hoặc sự dung túng để hành động tùy ý.
die Erlaubnis für etwas üblicherweise Unerlaubtes