

mức độ tự do- khả năng một cá nhân tự quyết định và tự định đoạt cho bản thân mình
Möglichkeit der individuellen Selbstbestimmung
bậc tự do- số lượng khả năng chuyển động độc lập của một hệ thống hoặc một vật thể
(Anzahl der) Bewegungsmöglichkeit(en) eines Systems
bậc tự do- số lượng các phép đo dư dùng trong tính toán hoặc phân tích thống kê
Anzahl der redundanten Messungen