die Freiheitsliebe — Meaning: yêu tự do — BlauBerry
Freiheitsliebedie
[ˈfʁaɪ̯haɪ̯t͡sˌliːbə]Noun
Definitions
1
yêu tự do- Thái độ tích cực, sự coi trọng khả năng có thể suy nghĩ và hành động mà không bị ép buộc từ bên ngoài.
positive Einstellung/Wertschätzung der Möglichkeit, ohne Zwang von außen denken und handeln zu können
„Die Freiheitsliebe beschränkt sich in Deutschland häufig auf die Klage über zu viel Bürokratie, doch sobald etwas im Fleisch oder Frühstücksei auftaucht, was dort nichthingehört, ergeht der Ruf nach strikteren Kontrollen und Vorschriften.“
"Lòng yêu tự do ở Đức thường chỉ dừng lại ở việc than phiền vì quá nhiều quan liêu, nhưng hễ trong thịt hay trong quả trứng ăn sáng xuất hiện thứ gì đó không nên có ở đó, thì người ta lại kêu gọi những biện pháp kiểm soát và quy định nghiêm ngặt hơn."
„Von dem weiten Gebiete seiner Ahnen war nur wenig auf ihn gekommen, von ihrer Freiheitsliebe, ihrem Stolze alles.“
"Từ vùng lãnh thổ rộng lớn của tổ tiên mình, ông chỉ thừa hưởng được rất ít, nhưng lòng yêu tự do và niềm kiêu hãnh của họ thì thừa hưởng trọn vẹn."