der Fremdname — Meaning: tên ngoại lai — BlauBerry
Fremdnameder
[ˈfʁɛmtˌnaːmə]NounPlural: Fremdnamen
Definitions
1
tên ngoại lai- Tên có nguồn gốc từ một truyền thống đặt tên khác với truyền thống của chính mình.
Name, der aus einer anderen Namentradition als der eigenen stammt
„Bei ihrer Aufnahme in den spätmittelalterlichen deutschen Namenschatz wurden sie so schnell und gründlich dem Laut- und Namensystem des Deutschen angepasst, dass sie bald nicht mehr als Fremdnamen zu erkennen waren.“
“Khi được tiếp nhận vào kho tàng tên gọi tiếng Đức thời Trung cổ muộn, chúng đã được điều chỉnh theo hệ thống âm thanh và tên gọi của tiếng Đức nhanh chóng và triệt để đến mức chẳng bao lâu sau người ta không còn nhận ra chúng là những tên ngoại lai nữa.”