ngoại tệ- Loại tiền tệ được dùng để thanh toán ở một quốc gia nơi nó không phải là đồng tiền chính thức; tiền tệ của nước ngoài.
eine Währung, mit der man in einem Land bezahlt, in welchem sie nicht offiziell benutzt wird; ausländische Währung