der Fresser — Meaning: kẻ tham ăn, bò tơ — BlauBerry
Fresserder
[ˈfʁɛsɐ]NounPlural: Fresser
Definitions
1
kẻ tham ăn- Người ăn uống vô độ, tiêu thụ thức ăn một cách quá mức.
Person, die unmäßig Nahrung zu sich nimmt
„Alexandria als Ameisenhaufen, in dessen Gewimmel einige Geflügelte geduldet werden. Was für diese der Eros, das ist Sprache und Darstellung eines höheren Lebens für den Gebildeten. Wird er als Müßiggänger und unnötiger Fresser entlarvt, droht ihm und seinesgleichen der Drohnenmord, die Ausrottung.“
“Alexandria như một ổ kiến, trong cảnh nhung nhúc của nó một vài kẻ có cánh được dung thứ. Với những kẻ ấy, điều mà Eros là, thì đối với người có học đó chính là ngôn ngữ và sự thể hiện của một đời sống cao hơn. Nếu ông ta bị vạch trần là kẻ ăn không ngồi rồi và kẻ tham ăn không cần thiết, thì ông ta và những kẻ cùng loại sẽ bị đe dọa bởi việc giết ong đực, tức là bị tiêu diệt tận gốc.”
2
bò tơ- Bò non trong độ tuổi từ 4 tháng đến 1 năm.
junges Rind im Alter zwischen 4 Monaten und 1 Jahr
„Die respiratorische Form der BHV-1-Infektion betrifft meist Fresser und Jungrinder, seltener ältere Tiere.“
“Thể hô hấp của nhiễm BHV-1 chủ yếu ảnh hưởng đến bò tơ và bò non, ít gặp hơn ở những con vật lớn tuổi.”