das Frischobst — Meaning: trái cây tươi — BlauBerry
Frischobstdas
[ˈfʁɪʃˌʔoːpst]Noun
Definitions
1
trái cây tươi- Các loại quả của cây được ăn ngay sau khi thu hoạch, không qua chế biến hay xử lý thêm đáng kể.
Früchte (von Pflanzen), die unmittelbar nach der Ernte verzehrt werden (und nicht weiterverarbeitet werden oder Ähnliches)
„So sind beispielsweise die im Allgemeinen größeren und saftigeren Tafeltrauben zu Recht als Frischobst beliebt: Sie enthalten Mineralstoffe, Vitamine und Antioxidantien.“
Ví dụ, những chùm nho ăn bàn thường to hơn và mọng nước hơn được ưa chuộng như trái cây tươi là hoàn toàn có lý: chúng chứa khoáng chất, vitamin và chất chống oxy hóa.
„Der Verzehr von Frischobst lag 1998 in Deutschland bei 90 kg pro Kopf und Jahr (entspricht etwa 250 g / Tag).“
Mức tiêu thụ trái cây tươi ở Đức vào năm 1998 là 90 kg trên đầu người mỗi năm (tương đương khoảng 250 g/ngày).