das Fußballfieber — Meaning: cơn sốt bóng đá — BlauBerry
Fußballfieberdas
[ˈfuːsbalˌfiːbɐ]Noun
Definitions
1
cơn sốt bóng đá- sự quan tâm vui mừng, niềm đam mê nhiệt thành đối với các trận đấu bóng đá, các giải đấu bóng đá
freudige Anteilnahme, leidenschaftliche Begeisterung für Fußballspiele, Fußballturniere
Das Fußballfieber ist an Tagen wie diesem in der ganzen Stadt spürbar.
Cơn sốt bóng đá có thể cảm nhận được khắp thành phố vào những ngày như thế này.
„Ganz Afrika ist in diesen Tagen von Fußballfieber erfasst, mal laut jubelnd, mal grenzenlos enttäuscht über das Abschneiden der afrikanischen Mannschaften bei der ersten WM auf dem Kontinent.“
Những ngày này, toàn châu Phi đang bị cuốn vào cơn sốt bóng đá, khi thì reo hò ồn ào, khi thì thất vọng vô hạn về thành tích của các đội tuyển châu Phi tại World Cup đầu tiên được tổ chức trên lục địa này.